Lập trình Python

Python: Bài 5. Toán tử và lệnh gán

1. Toán tử số học

Operator

Meaning

Example

+

Cộng

x + y+ 2

Trừ

x – y- 2

*

Nhân

x * y

/

Chia

x / y

%

Lấy phần dư của phép chia (mod)

x % y

//

Lấy phần nguyên của phép chia (div)

x // y

**

Lỹ thừa

x**y (xy)

Ví dụ:

x = 19 
print('x =',x) 
y = 4 print('y =',y) 
print('x + y =',x+y) 
print('x - y =',x-y) 
print('x * y =',x*y) 
print('x / y =',x/y) 
print('x // y =',x//y) 
print('x % y =',x%y) 
print('x ** y =',x**y)

Output:

x = 19 y = 4 x + y = 23 x – y = 15 x * y = 76 x / y = 4.75 x // y = 4 x % y = 3 x ** y = 130321

2. Toán tử so sánh

Operator

Meaning

Example

>

Lớn hơn

x > y

<

Nhỏ hơn

x < y

==

Bằng

x == y

!=

Khác

x != y

>=

Lớn hơn hoặc bằng

x >= y

<=

Nhỏ hơn hoặc bằng

x <= y

Ví dụ:

x = 10

y = 12

print('x > y is',x>y)

print('x < y is',x<y)

print('x == y is',x==y)

print('x != y is',x!=y)

print('x >= y is',x>=y)

print('x <= y is',x<=y)

Output:

x > y is False x < y is True x == y is False x != y is True x >= y is False x <= y is True

3. Toán tử logic

Operator

Meaning

Example

and

Và: True khi cả hai đều True

x and y

or

Hoặc: True nếu một trong hai là True

x or y

not

Không: True khi False

not x

Ví dụ:

x = True 
y = False 
print('x and y is',x and y) 
print('x or y is',x or y) 
print('not x is',not x)

Output:

x and y is False x or y is True not x is False

4. Toán tử bitwise

Toán tử bitwise dùng để làm việc với các toán hạng nhị phân.

Ví dụ, với x = 10 (0000 1010) và y = 4 (0000 0100)

Operator

Meaning

Example

&

Bitwise AND

x & y

|

Bitwise OR

x | y

~

Bitwise NOT

~x

^

Bitwise XOR

x ^ y

>>

Bitwise dịch phải

x >> 2 (dịch phải 2 bít)

<<

Bitwise dịch trái (chuyển trái

x << 2 (dịch trái 2 bít)

x = 10 
print('x =',x) 
y = 4 print('x',y) 
print('x & y =',x&y) 
print('x | y =',x|y) 
print('~x =',~x) 
print('x ^ y =',x^y) 
print('x >> 2 =',x>>2) 
print('x << 2 =',x<<2) 

Output:

x = 10 x 4 x & y = 0 x | y = 14 ~x = -11 x ^ y = 14 x >> 2 = 2 x << 2 = 40

5. Toán tử gán

Operator

Example

Equivalent to

=

x = 5

x = 5

+=

x += 5

x = x + 5

-=

x -= 5

x = x – 5

*=

x *= 5

x = x * 5

/=

x /= 5

x = x / 5

%=

x %= 5

x = x % 5

//=

x //= 5

x = x // 5

**=

x **= 5

x = x ** 5

&=

x &= 5

x = x & 5

|=

x |= 5

x = x | 5

^=

x ^= 5

x = x ^ 5

>>=

x >>= 5

x = x >> 5

<<=

x <<= 5

x = x << 5

null

About the author

dainganxanh

Leave a Comment